Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 7 - Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Nguyễn Thị Bình

ppt 17 trang Nguyễn Bảo 19/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 7 - Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Nguyễn Thị Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_tuan_7_luyen_tap_ve_t.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 7 - Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Nguyễn Thị Bình

  1. GV: NGUYỄN THỊ BÌNH
  2. KHỞI ĐỘNG: Trò chơi : Rung chuông vàng
  3. Câu 1: Cho các từ: lớn, to, to đùng, vĩ đại .. Các từ đó thuộc nhóm từ nào? Từ nhiều nghĩa 100312845769 Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Từ đồng âm
  4. Câu 2: Từ miệng trong “miệng núi lửa, miệng em bé” thuộc nhóm từ nào? 100312845769 Từ nhiều nghĩa Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Từ đồng âm
  5. Câu 3: Các từ: “răng, mũi, tai, lưỡi” thuộc từ loại nào? 100312845769 Động từ Danh từ Tính từ
  6. Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
  7. Luyện tập về từ nhiều nghĩa Bài 1.Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A A B 1.Bé chạy lon ton a. Hoạt động của máy móc. trên sân. 2.Tàu chạy băng băng b.Khẩn trương tránh những trên đường ray. điều không may xảy đến. 3.Đồng hồ chạy đúng c. Sự di chuyển nhanh bằng giờ. phương tiện giao thông. 4.Dân làng khẩn d. Sự di chuyển nhanh trương chạy lũ. bằng chân.
  8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa Bài 1.Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A A B 1.Bé1.Bé chạychạy lonlon tonton a. Hoạt động của máy móc. trêntrên sân.sân. 2.Tàu2.Tàu chạychạy băngbăng băngbăng b.Khẩn trương tránh những trêntrên đườngđường rayray.. điều không may xảy đến. 3.Đồng hồ chạy đúng c. Sự di chuyển nhanh bằng giờ. phương tiện giao thông. 4.Dân4.Dân lànglàng khẩnkhẩn d. Sự di chuyển nhanh trươngtrương chạychạy lũ.lũ. bằng chân.
  9. Luyện tập về từ nhiều nghĩa Bài 2: Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên a) Sự di chuyển. b) Sự vận động nhanh. c) Di chuyển bằng chân.
  10. Luyện tập về từ nhiều nghĩa Bài 3. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ? a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than. c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
  11. a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
  12. b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
  13. c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
  14. Bài 3. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ? a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than. c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
  15. Bài 4. Chọn một trong hai từ dưới đây và đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy. a/ Đi Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân. Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che giữ. b/ Đứng Nghĩa 1: ở tư thế thẳng, chân đặt trên mặt nền. Nghĩa 2: ngừng chuyển động.