Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 29 - Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than)

pptx 27 trang Nguyễn Bảo 19/01/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 29 - Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_tuan_29_on_tap_ve_dau.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 29 - Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than)

  1. Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than).
  2. KHỞI ĐỘNG
  3. Câu 1 Câu hỏi 1 Dấu chấm dùng để làm gì ? A: Dùng để kết thúc câu kể. B: Dùng để kết thúc câu hỏi. C: Dùng để kết thúc câu cảm, câu khiến. Đáp án ĐãĐã1010 gi©ygi©yhếthết 09s02s05s01s03s04s06s07s08s10s A: Dùng để kết thúc câu kể. b¾tb¾t1010 giâygiây®Çu®Çu
  4. Câu 1 Câu 2 Câu hỏi 2 Để kết thúc câu cảm, câu khiến cần dùng dấu câu nào ? A: Dấu chấm B: Dấu chấm hỏi C: Dấu chấm than Đáp án ĐãĐã1010 gi©ygi©yhếthết 09s02s05s01s03s04s06s07s08s10s C: Dấu chấm than. b¾tb¾t1010 giâygiây®Çu®Çu
  5. Câu 1 Câu hỏi 3 Câu 2 Câu 3 A: Dấu chấm B: Dấu chấm hỏi C: Dấu chấm than 1010 Đáp án ĐãĐã gi©ygi©yhếthết 09s02s05s01s03s04s06s07s08s10s b¾tb¾t1010 B: Dấu chấm hỏi. giâygiây®Çu®Çu
  6. Câu 1 Câu 2 Câu hỏi 4 Câu 3 Câu 4 A: Câu hỏi B: Câu cảm C:Câu khiến Đáp án ĐãĐã1010 gi©ygi©yhếthết 09s02s05s01s03s04s06s07s08s10s A: Câu hỏi. b¾tb¾t1010 giâygiây®Çu®Çu
  7. Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)
  8. Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than) Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca-rô đi - Để tớ thua à Cậu cao thủ lắm - A Tớ cho cậu xem cái này Hay lắm Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế - Cậu nhầm to rồi Tớ đâu mà tớ Ông tớ đấy - Ông cậu -Ừ Ông tớ ngày còn bé mà Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà
  9. Luyệ từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than) Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca-rô đi 1 - Để tớ thua à 2 Cậu cao thủ lắm 3 - A 4 Tớ cho cậu xem cái này 5 Hay lắm 6 Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem 7 - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế 8 - Cậu nhầm to rồi 9 Tớ đâu mà tớ 10 Ông tớ đấy 11 - Ông cậu 12 -Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà 15
  10. Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca-rô đi 1 - Để tớ thua à 2 Cậu cao thủ lắm 3 - A 4 Tớ cho cậu xem cái này 5 Hay lắm 6 Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem 7 - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế 8 - Cậu nhầm to rồi 9 Tớ đâu mà tớ 10 Ông tớ đấy 11 - Ông cậu 12 - Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà 15 Gợi ý: • Đọc kĩ đoạn văn • Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ? ( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể ) • Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho thích hợp.
  11. Dấu chấm Dấu chấm hỏi Dấu chấm tham
  12. Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây: Tùng bảo Vinh: 3 - Chơi cờ ca-rô đi 1 phút - Để tớ thua à 2 Cậu cao thủ lắm 3 - A 4 Tớ cho cậu xem cái này 5 Hay lắm 6 Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem 7 - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế 8 - Cậu nhầm to rồi 9 Tớ đâu mà tớ 10 Ông tớ đấy 11 - Ông cậu 12 - Ừ 13 Ông tớ ngày còn bé mà 14 Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà 15 Gợi ý: • Đọc kĩ đoạn văn • Xét xem mỗi câu đó là kiểu câu gì ? ( câu cảm, câu hỏi, câu khiến, câu kể ) • Xác định xem sử dụng dấu câu nào cho thích hợp.
  13. Luyệ từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than) Bài 1: Điền dấu câu thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca-rô đi ! 1 - Để tớ thua à ? 2 Cậu cao thủ lắm ! 3 - A ! 4 Tớ cho cậu xem cái này . 5 Hay lắm ! 6 Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem . 7 - Ảnh chụp cậu lúc lên mấy mà nom ngộ thế ? 8 - Cậu nhầm to rồi ! 9 Tớ đâu mà tớ ! 10 Ông tớ đấy ! 11 - Ông cậu ? 12 -Ừ ! 13 Ông tớ ngày còn bé mà . 14 Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nhà . 15
  14. Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như vậy? Lười Nam : - Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần áo. Hùng: -Thế à ? Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo. Nam: - Chà. Cậu tự giặt lấy cơ à! Giỏi thật đấy ? Hùng: - Không ? Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt giúp! Nam: !!!
  15. Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như vậy? Lười Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị phải giặt giúp quần áo. Hùng: - (2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo. Nam: - (4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) Giỏi thật đấy? Hùng: -(7) Không ?(8) Tớ không có chị, đành nhờ anh tớ giặt giúp! Nam: !!!
  16. Bài 2: Gạch dưới những dấu câu bị dùng sai trong mẩu chuyện Lười dưới đây, sửa lại cho đúng. Giải thích vì sao em lại sửa như vậy? Các câu văn Sửa lỗi Nam : - (1)Tớ vừa bị mẹ mắng vì toàn để chị - Câu (1), (2), (3) dùng đúng phải giặt giúp quần áo. các dấu câu. Hùng: -(2) Thế à? (3) Tớ thì chẳng bao giờ nhờ chị giặt quần áo. (4) Chà!( câu cảm) Nam: -(4) Chà. (5) Cậu tự giặt lấy cơ à! (6) (5) Cậu tự giặt lấy cơ à? Giỏi thật đấy? (6) Giỏi thật đấy ! Hùng: -(7) Không? (8) Tớ không có chị, (7) Không ! (câu cảm) đành nhờ anh tớ giặt giúp! (8)Tớ không có chị, đành Nam: !!! nhờ anh tớ giặt giúp.
  17. Lưu ý : Muốn đặt đúng dấu câu ở cuối mỗi câu văn , ta phải hiểu sâu nội dung, ý nghĩa của câu văn đó nói gì, sắc thái biểu cảm ra sao, hình thức câu được viết như thế nào để dùng dấu câu cho đúng.
  18. Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than) * Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu và dùng những dấu câu thích hợp: a) Nhờ em(hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ. b) Hỏi bố xem mấy giờ hai bố con đi thăm ông bà. c) Thể hiện sự thán phục trước thành tích của bạn. d) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng khi được mẹ tặng cho một món quà mà em ao ước từ lâu.
  19. Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than) Theo nội dung được nêu trong các ý a, b, c, d em cần đặt kiểu câu với những dấu câu nào? - Với ý a: cần đặt câu khiến, sử dụng dấu chấm than. - Với ý b: -Với ý c: cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than. - Với ý d: cần đặt câu cảm, sử dụng dấu chấm than.
  20. * Bài 3 : Với mỗi nội dung sau đây, em hãy đặt một câu và dùng những dấu câu thích hợp: a) Nhờ em (hoặc anh, chị) mở hộ cửa sổ. - Chị mở cửa sổ giúp em với ạ! - Lan ơi, mở cửa sổ giúp chị với!