Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Đại từ - Bùi Thị Kim Duyên

pptx 19 trang Nguyễn Bảo 16/12/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Đại từ - Bùi Thị Kim Duyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_dai_tu_bui_thi_kim_du.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Đại từ - Bùi Thị Kim Duyên

  1. Tôi là ai?
  2. ĐỘNG TỪ DANH TỪ TÍNH TỪ ĐẠI TỪ
  3. 1. Những từ in đậm trong mỗi câu sau được dùng thay thế cho từ ngữ nào? a. Nắng vàng óng. Lúa cũng vậy. b. Cây tre này cao và thẳng. Các cây kia cũng thế. c. Cánh đồng vàng ruộm báo hiệu một vụ mùa bội thu. Đó là thành quả lao động vất vả, “một nắng hai sương” của các cô bác nông dân.
  4. 1. Những từ in đậm trong mỗi câu sau được dùng thay thế cho từ ngữ nào? 2. Cách dùng như vậy có tác dụng gì? a. Nắng vàng óng. Lúa cũng vậy. b. Cây tre này cao và thẳng. Các cây kia cũng thế. c. Cánh đồng vàng ruộm báo hiệu một vụ mùa bội thu. Đó là thành quả lao động vất vả, “một nắng hai sương” của các cô bác nông dân.
  5. Các từ dùng để thay thế gọi là đại từ thay thế Đại từ thay thế: vậy, thế, đó,
  6. Các từ được dùng để hỏi được gọi là đại từ nghi vấn Đại từ nghi vấn: ai, đâu, nào, sao, bao nhiêu, đâu,
  7. 3. Đọc câu chuyện dưới đây và trả lời câu hỏi. a. Các từ in đậm trong câu chuyện trên được dung để làm gì? b. Trong số các từ đó, những từ nào chỉ người nói, những từ nào chỉ người nghe?
  8. Các từ dùng để xưng hô gọi là đại từ xưng hô Đại từ xưng hô: cậu, bạn, tôi, tớ,
  9. Đại từ thay thế Vậy, thế, đó,.. Ai, gì, nào, sao, Đại từ Đại từ nghi vấn bao nhiêu, đâu, Đại từ xưng hô Tôi, tớ, bạn, cậu,..
  10. 4. Đóng vai hạt thóc trong câu chuyện Hạt thóc, viết câu đáp lại lời của ngô, trong câu có sử dụng một đại từ.
  11. AI NHANH AI ĐÚNG Đại từ được gạch chân trong câu:” Mỗi sáng Lan đều luyện đàn chăm chỉ, việc này giúp bạn chơi đàn ngày càng hay.” được thay thế cho: A. Lan B. Chăm chỉ C. luyện đàn chăm chỉ
  12. AI NHANH AI ĐÚNG Từ nào trong các từ dưới đây luôn là đại từ? A. Anh B. Ông C. Tôi D. Bà
  13. AI NHANH AI ĐÚNG Từ gạch chân trong trường hợp nào dưới đây là đại từ? A. Người miền bắc gọi là ngô nhưng người miền nam gọi là bắp. B. Lan rất yêu động vật và tôi cũng vậy. C. Hầu hết các con vật sống trong rừng đều sợ hổ vì vậy hổ được xem là chúa tể rừng xanh.
  14. Đại từ thay thế Vậy, thế, đó,.. Ai, gì, nào, sao, Đại từ Đại từ nghi vấn bao nhiêu, đâu, Đại từ xưng hô Tôi, tớ, bạn, cậu,..